Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 06-2026 | |
| 05-2026 | 138,31 |
| 04-2026 | 315,64 |
| 03-2026 | 289,59 |
| 02-2026 | 422,1 |
| 01-2026 | 321,52 |
| 12-2025 | 146,68 |
| 11-2025 | 171,57 |
| 10-2025 | 246,31 |
| 09-2025 | 124,49 |
| 08-2025 | 88,53 |
| 07-2025 | 98,04 |
| 06-2025 | 71,4 |
| 05-2025 | 77,61 |
| 04-2025 | 80,67 |
| 03-2025 | 90,99 |
| 02-2025 | 82,66 |
| 01-2025 | 55,43 |
| 12-2024 | 87,64 |
| 11-2024 | 85,15 |
| 10-2024 | 84,8 |
| 09-2024 | 79,63 |
| 08-2024 | 72,88 |
| 07-2024 | 77,44 |
| 06-2024 | 56,79 |
| 05-2024 | 71,03 |
| 04-2024 | 58,47 |
| 03-2024 | 65,59 |
| 02-2024 | 53,7 |
| 01-2024 | 81,64 |
| 12-2023 | 60,54 |
| 11-2023 | 64,86 |
| 10-2023 | 64,92 |
| 09-2023 | 68,77 |
| 08-2023 | 74,23 |
| 07-2023 | 63,68 |
| 06-2023 | 66,39 |