Chế phẩm thực phẩm khác
Chế phẩm thực phẩm khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 14,99 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Chế phẩm thực phẩm khác |
|---|---|
| 05-2026 | 14,99 |
| 04-2026 | 16,45 |
| 03-2026 | 22,47 |
| 02-2026 | -23,8 |
| 01-2026 | 21,86 |
| 12-2025 | 1,01 |
| 11-2025 | -14,37 |
| 10-2025 | -4,19 |
| 09-2025 | -9,8 |
| 08-2025 | -15,79 |
| 07-2025 | -23,46 |
| 06-2025 | 8,05 |
| 05-2025 | -8,96 |
| 04-2025 | 9,65 |
| 03-2025 | 30,81 |
| 02-2025 | 49,63 |
| 01-2025 | 5,91 |
| 12-2024 | 24,92 |
| 11-2024 | 27,11 |
| 10-2024 | -0,85 |
| 09-2024 | 52,97 |
| 08-2024 | 26 |
| 07-2024 | 20,53 |
| 06-2024 | 0,21 |
| 05-2024 | -3,91 |
| 04-2024 | -3,49 |
| 03-2024 | -21,82 |
| 02-2024 | -18,95 |
| 01-2024 | 9,8 |
| 12-2023 | 3,04 |
| 11-2023 | 11,7 |
| 10-2023 | 3,1 |
| 09-2023 | -24,81 |
| 08-2023 | -28,05 |
| 07-2023 | -5,21 |
| 06-2023 | -11,76 |
| 05-2023 | -7,19 |