Chế phẩm thực phẩm khác
Chế phẩm thực phẩm khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -9,91 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Chế phẩm thực phẩm khác |
|---|---|
| 05-2026 | -9,91 |
| 04-2026 | -16,17 |
| 03-2026 | 72,57 |
| 02-2026 | -22,01 |
| 01-2026 | -5,93 |
| 12-2025 | 19,1 |
| 11-2025 | 0,13 |
| 10-2025 | -8,46 |
| 09-2025 | 11,24 |
| 08-2025 | -4,67 |
| 07-2025 | -8,11 |
| 06-2025 | 13,04 |
| 05-2025 | -8,76 |
| 04-2025 | -11,84 |
| 03-2025 | 7,37 |
| 02-2025 | 24,72 |
| 01-2025 | -22,02 |
| 12-2024 | 0,96 |
| 11-2024 | 12,04 |
| 10-2024 | -13,82 |
| 09-2024 | 3,85 |
| 08-2024 | -13,35 |
| 07-2024 | 29,72 |
| 06-2024 | -4,76 |
| 05-2024 | 9,9 |
| 04-2024 | 5,17 |
| 03-2024 | 22,82 |
| 02-2024 | -11,72 |
| 01-2024 | -8,03 |
| 12-2023 | 2,74 |
| 11-2023 | -12,61 |
| 10-2023 | 32,97 |
| 09-2023 | -14,46 |
| 08-2023 | -17,11 |
| 07-2023 | 7,85 |
| 06-2023 | -8,68 |
| 05-2023 | 10,37 |