Chế phẩm thực phẩm khác
Chế phẩm thực phẩm khác của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 126,84 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Chế phẩm thực phẩm khác |
|---|---|
| 06-2026 | 126,84 |
| 05-2026 | 118,94 |
| 04-2026 | 132,01 |
| 03-2026 | 157,48 |
| 02-2026 | 91,26 |
| 01-2026 | 117,01 |
| 12-2025 | 124,38 |
| 11-2025 | 104,44 |
| 10-2025 | 104,3 |
| 09-2025 | 113,93 |
| 08-2025 | 102,42 |
| 07-2025 | 107,44 |
| 06-2025 | 116,92 |
| 05-2025 | 103,43 |
| 04-2025 | 113,36 |
| 03-2025 | 128,58 |
| 02-2025 | 119,76 |
| 01-2025 | 96,02 |
| 12-2024 | 123,14 |
| 11-2024 | 121,96 |
| 10-2024 | 108,86 |
| 09-2024 | 126,31 |
| 08-2024 | 121,63 |
| 07-2024 | 140,37 |
| 06-2024 | 108,21 |
| 05-2024 | 113,61 |
| 04-2024 | 103,38 |
| 03-2024 | 98,3 |
| 02-2024 | 80,04 |
| 01-2024 | 90,66 |
| 12-2023 | 98,58 |
| 11-2023 | 95,95 |
| 10-2023 | 109,8 |
| 09-2023 | 82,58 |
| 08-2023 | 96,53 |
| 07-2023 | 116,46 |
| 06-2023 | 107,98 |