Sản phẩm từ kim loại thường khác
Sản phẩm từ kim loại thường khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 417,31 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm từ kim loại thường khác |
|---|---|
| 05-2026 | 417,31 |
| 04-2026 | 358,52 |
| 03-2026 | 358,42 |
| 02-2026 | 247,06 |
| 01-2026 | 398,5 |
| 12-2025 | 378,41 |
| 11-2025 | 356,45 |
| 10-2025 | 358,5 |
| 09-2025 | 390,2 |
| 08-2025 | 356,66 |
| 07-2025 | 394,79 |
| 06-2025 | 365,73 |
| 05-2025 | 369,69 |
| 04-2025 | 335,57 |
| 03-2025 | 303,99 |
| 02-2025 | 227,7 |
| 01-2025 | 233,46 |
| 12-2024 | 252,95 |
| 11-2024 | 237,74 |
| 10-2024 | 204,63 |
| 09-2024 | 205,39 |
| 08-2024 | 231,75 |
| 07-2024 | 243,22 |
| 06-2024 | 215,12 |
| 05-2024 | 253,74 |
| 04-2024 | 188,83 |
| 03-2024 | 184,24 |
| 02-2024 | 121,69 |
| 01-2024 | 220,89 |
| 12-2023 | 161,94 |
| 11-2023 | 190,39 |
| 10-2023 | 173,12 |
| 09-2023 | 153,64 |
| 08-2023 | 155,19 |
| 07-2023 | 129,07 |
| 06-2023 | 122,11 |
| 05-2023 | 139,27 |