Ô tô nguyên chiếc các loại
Ô tô nguyên chiếc các loại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 213,11 Chiếc, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Chiếc
| Kỳ | Ô tô nguyên chiếc các loại |
|---|---|
| 05-2026 | 213,11 |
| 04-2026 | 241,31 |
| 03-2026 | 262,11 |
| 02-2026 | 122,74 |
| 01-2026 | 221,93 |
| 12-2025 | 151,01 |
| 11-2025 | 157,29 |
| 10-2025 | 156,99 |
| 09-2025 | 142,61 |
| 08-2025 | 106,44 |
| 07-2025 | 143,13 |
| 06-2025 | 145,17 |
| 05-2025 | 150,7 |
| 04-2025 | 147,09 |
| 03-2025 | 136,22 |
| 02-2025 | 101,31 |
| 01-2025 | 72,7 |
| 12-2024 | 86,8 |
| 11-2024 | 91,31 |
| 10-2024 | 78,61 |
| 09-2024 | 73,07 |
| 08-2024 | 60,75 |
| 07-2024 | 66,45 |
| 06-2024 | 82,9 |
| 05-2024 | 105,23 |
| 04-2024 | 91,73 |
| 03-2024 | 95,96 |
| 02-2024 | 35,4 |
| 01-2024 | 47,11 |
| 12-2023 | 33,52 |
| 11-2023 | 41,85 |
| 10-2023 | 21,83 |
| 09-2023 | 25,08 |
| 08-2023 | 22,42 |
| 07-2023 | 25,97 |
| 06-2023 | 53,25 |
| 05-2023 | 37,8 |