Kim loại thường khác
Kim loại thường khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 404,33 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Kim loại thường khác |
|---|---|
| 05-2026 | 404,33 |
| 04-2026 | 407,26 |
| 03-2026 | 431,95 |
| 02-2026 | 229,89 |
| 01-2026 | 403,51 |
| 12-2025 | 347,47 |
| 11-2025 | 314,05 |
| 10-2025 | 360,42 |
| 09-2025 | 288,29 |
| 08-2025 | 306,24 |
| 07-2025 | 291,08 |
| 06-2025 | 295,63 |
| 05-2025 | 363,29 |
| 04-2025 | 299,74 |
| 03-2025 | 310,09 |
| 02-2025 | 266,33 |
| 01-2025 | 216,27 |
| 12-2024 | 298,31 |
| 11-2024 | 252,78 |
| 10-2024 | 228,65 |
| 09-2024 | 226,73 |
| 08-2024 | 223,11 |
| 07-2024 | 228,51 |
| 06-2024 | 255,26 |
| 05-2024 | 264,89 |
| 04-2024 | 180,76 |
| 03-2024 | 208,25 |
| 02-2024 | 156,13 |
| 01-2024 | 197,95 |
| 12-2023 | 182,26 |
| 11-2023 | 231,91 |
| 10-2023 | 182,59 |
| 09-2023 | 187,69 |
| 08-2023 | 200,13 |
| 07-2023 | 191,92 |
| 06-2023 | 163,39 |
| 05-2023 | 175,12 |