Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 112,71 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 112,71 |
| 04-2026 | 90,11 |
| 03-2026 | 121,75 |
| 02-2026 | 75,75 |
| 01-2026 | 90,98 |
| 12-2025 | 107,5 |
| 11-2025 | 86,12 |
| 10-2025 | 108,69 |
| 09-2025 | 96,77 |
| 08-2025 | 89,75 |
| 07-2025 | 92,41 |
| 06-2025 | 87,4 |
| 05-2025 | 88,82 |
| 04-2025 | 74,24 |
| 03-2025 | 95,77 |
| 02-2025 | 95,59 |
| 01-2025 | 63,12 |
| 12-2024 | 95,42 |
| 11-2024 | 88,13 |
| 10-2024 | 86,05 |
| 09-2024 | 91,45 |
| 08-2024 | 91,31 |
| 07-2024 | 106,74 |
| 06-2024 | 89,26 |
| 05-2024 | 84,6 |
| 04-2024 | 65,96 |
| 03-2024 | 74,93 |
| 02-2024 | 62,76 |
| 01-2024 | 69,2 |
| 12-2023 | 77,77 |
| 11-2023 | 80,02 |
| 10-2023 | 78,63 |
| 09-2023 | 70,96 |
| 08-2023 | 81,66 |
| 07-2023 | 65,52 |
| 06-2023 | 80,79 |
| 05-2023 | 72,86 |