Sản phẩm khác từ dầu mỏ
Sản phẩm khác từ dầu mỏ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 46,59 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm khác từ dầu mỏ |
|---|---|
| 05-2026 | 46,59 |
| 04-2026 | 160,44 |
| 03-2026 | 79,92 |
| 02-2026 | 47,23 |
| 01-2026 | 64,23 |
| 12-2025 | 65,03 |
| 11-2025 | 40,25 |
| 10-2025 | 41,5 |
| 09-2025 | 42,91 |
| 08-2025 | 44,49 |
| 07-2025 | 51,31 |
| 06-2025 | 49,68 |
| 05-2025 | 43,62 |
| 04-2025 | 47,76 |
| 03-2025 | 75 |
| 02-2025 | 38,32 |
| 01-2025 | 27,11 |
| 12-2024 | 49,16 |
| 11-2024 | 24,65 |
| 10-2024 | 31,49 |
| 09-2024 | 27,19 |
| 08-2024 | 30,08 |
| 07-2024 | 28,09 |
| 06-2024 | 22,59 |
| 05-2024 | 26,57 |
| 04-2024 | 25,91 |
| 03-2024 | 22,78 |
| 02-2024 | 24,59 |
| 01-2024 | 41,83 |
| 12-2023 | 36,26 |
| 11-2023 | 34,9 |
| 10-2023 | 28,88 |
| 09-2023 | 26,6 |
| 08-2023 | 43,04 |
| 07-2023 | 29,93 |
| 06-2023 | 24,62 |
| 05-2023 | 31,83 |