Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 19,79 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 19,79 |
| 04-2026 | 68,02 |
| 03-2026 | 13,06 |
| 02-2026 | 29,64 |
| 01-2026 | 92,64 |
| 12-2025 | 154,9 |
| 11-2025 | 47,45 |
| 10-2025 | 12,06 |
| 09-2025 | 10,71 |
| 08-2025 | 37,18 |
| 07-2025 | 64,9 |
| 06-2025 | 26,51 |
| 05-2025 | 63,12 |
| 04-2025 | 46,33 |
| 03-2025 | 10,96 |
| 02-2025 | 8,8 |
| 01-2025 | 7,29 |
| 12-2024 | 82,77 |
| 11-2024 | 18,21 |
| 10-2024 | 120,17 |
| 09-2024 | 6,07 |
| 08-2024 | 8,45 |
| 07-2024 | 12,73 |
| 06-2024 | 11,4 |
| 05-2024 | 7,62 |
| 04-2024 | 6,6 |
| 03-2024 | 7,18 |
| 02-2024 | 6,07 |
| 01-2024 | 40,22 |
| 12-2023 | 7,29 |
| 11-2023 | 6,68 |
| 10-2023 | 6,92 |
| 09-2023 | 7,48 |
| 08-2023 | 9,78 |
| 07-2023 | 7,13 |
| 06-2023 | 12,84 |
| 05-2023 | 13,13 |