Ô tô nguyên chiếc các loại
Ô tô nguyên chiếc các loại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 21,24 Chiếc, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Chiếc
| Kỳ | Ô tô nguyên chiếc các loại |
|---|---|
| 05-2026 | 21,24 |
| 04-2026 | 25,37 |
| 03-2026 | 39,46 |
| 02-2026 | 11,25 |
| 01-2026 | 13,62 |
| 12-2025 | 27,32 |
| 11-2025 | 45,18 |
| 10-2025 | 25,11 |
| 09-2025 | 27,97 |
| 08-2025 | 16,24 |
| 07-2025 | 26,23 |
| 06-2025 | 20,36 |
| 05-2025 | 39,44 |
| 04-2025 | 19,51 |
| 03-2025 | 14,56 |
| 02-2025 | 13,99 |
| 01-2025 | 8,07 |
| 12-2024 | 19,86 |
| 11-2024 | 26,75 |
| 10-2024 | 31,72 |
| 09-2024 | 12,29 |
| 08-2024 | 16 |
| 07-2024 | 15,95 |
| 06-2024 | 15,02 |
| 05-2024 | 8,52 |
| 04-2024 | 13,49 |
| 03-2024 | 15,25 |
| 02-2024 | 10,06 |
| 01-2024 | 7,66 |
| 12-2023 | 15 |
| 11-2023 | 10,17 |
| 10-2023 | 35,27 |
| 09-2023 | 8,77 |
| 08-2023 | 19,51 |
| 07-2023 | 18,37 |
| 06-2023 | 16,91 |
| 05-2023 | 14,45 |