Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 437,64 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 437,64 |
| 04-2026 | 469,94 |
| 03-2026 | 479,8 |
| 02-2026 | 362,05 |
| 01-2026 | 354,64 |
| 12-2025 | 458,38 |
| 11-2025 | 391,27 |
| 10-2025 | 385,15 |
| 09-2025 | 388,53 |
| 08-2025 | 399,95 |
| 07-2025 | 410,92 |
| 06-2025 | 388,11 |
| 05-2025 | 387,89 |
| 04-2025 | 442,4 |
| 03-2025 | 485,23 |
| 02-2025 | 395,26 |
| 01-2025 | 344,46 |
| 12-2024 | 403,51 |
| 11-2024 | 342,59 |
| 10-2024 | 392,78 |
| 09-2024 | 308,52 |
| 08-2024 | 328,04 |
| 07-2024 | 308,07 |
| 06-2024 | 298,46 |
| 05-2024 | 325,07 |
| 04-2024 | 338,43 |
| 03-2024 | 352,51 |
| 02-2024 | 272,91 |
| 01-2024 | 311,86 |
| 12-2023 | 320,93 |
| 11-2023 | 381,18 |
| 10-2023 | 334,64 |
| 09-2023 | 330,96 |
| 08-2023 | 325,03 |
| 07-2023 | 340,88 |
| 06-2023 | 352,18 |
| 05-2023 | 289,45 |