Sữa và sản phẩm sữa
Sữa và sản phẩm sữa của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 30,25 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sữa và sản phẩm sữa |
|---|---|
| 05-2026 | 30,25 |
| 04-2026 | 43,16 |
| 03-2026 | 48,59 |
| 02-2026 | 65,23 |
| 01-2026 | 50,83 |
| 12-2025 | 61,49 |
| 11-2025 | 35,24 |
| 10-2025 | 27,17 |
| 09-2025 | 19,94 |
| 08-2025 | 23,99 |
| 07-2025 | 38,22 |
| 06-2025 | 38,27 |
| 05-2025 | 30,85 |
| 04-2025 | 35,29 |
| 03-2025 | 40,55 |
| 02-2025 | 45,28 |
| 01-2025 | 39,75 |
| 12-2024 | 30,05 |
| 11-2024 | 25,87 |
| 10-2024 | 22,7 |
| 09-2024 | 19,97 |
| 08-2024 | 24,59 |
| 07-2024 | 26,06 |
| 06-2024 | 22,65 |
| 05-2024 | 28,39 |
| 04-2024 | 25,65 |
| 03-2024 | 20,75 |
| 02-2024 | 17,99 |
| 01-2024 | 22,89 |
| 12-2023 | 39,13 |
| 11-2023 | 38,67 |
| 10-2023 | 17,53 |
| 09-2023 | 12,2 |
| 08-2023 | 19,45 |
| 07-2023 | 29,9 |
| 06-2023 | 21,45 |
| 05-2023 | 35,77 |