Ô tô nguyên chiếc các loại
Ô tô nguyên chiếc các loại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 162,53 Chiếc, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Chiếc
| Kỳ | Ô tô nguyên chiếc các loại |
|---|---|
| 05-2026 | 162,53 |
| 04-2026 | 51,2 |
| 03-2026 | 157,56 |
| 02-2026 | 107,36 |
| 01-2026 | 57,36 |
| 12-2025 | 78,61 |
| 11-2025 | 100,97 |
| 10-2025 | 77,12 |
| 09-2025 | 102,12 |
| 08-2025 | 91,5 |
| 07-2025 | 90,48 |
| 06-2025 | 91,65 |
| 05-2025 | 126,1 |
| 04-2025 | 77,81 |
| 03-2025 | 123,33 |
| 02-2025 | 97,47 |
| 01-2025 | 38,04 |
| 12-2024 | 82,14 |
| 11-2024 | 110,4 |
| 10-2024 | 97,81 |
| 09-2024 | 103,69 |
| 08-2024 | 84,93 |
| 07-2024 | 78,89 |
| 06-2024 | 98,09 |
| 05-2024 | 93,55 |
| 04-2024 | 73,33 |
| 03-2024 | 113,77 |
| 02-2024 | 64,39 |
| 01-2024 | 35,29 |
| 12-2023 | 33,16 |
| 11-2023 | 39,95 |
| 10-2023 | 51,58 |
| 09-2023 | 43,06 |
| 08-2023 | 40,16 |
| 07-2023 | 47,85 |
| 06-2023 | 55,39 |
| 05-2023 | 36,12 |