Quặng và khoáng sản khác
Quặng và khoáng sản khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1,55 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Quặng và khoáng sản khác |
|---|---|
| 05-2026 | 1,55 |
| 04-2026 | 8,54 |
| 03-2026 | 6,53 |
| 02-2026 | 3,9 |
| 01-2026 | 3,59 |
| 12-2025 | 3,78 |
| 11-2025 | 1,6 |
| 10-2025 | 3,06 |
| 09-2025 | 4,01 |
| 08-2025 | 3,74 |
| 07-2025 | 2,55 |
| 06-2025 | 2,49 |
| 05-2025 | 1,64 |
| 04-2025 | 1,21 |
| 03-2025 | 2,19 |
| 02-2025 | 2,36 |
| 01-2025 | 0,83 |
| 12-2024 | 1,24 |
| 11-2024 | 0,9 |
| 10-2024 | 1,93 |
| 09-2024 | 2,02 |
| 08-2024 | 4,66 |
| 07-2024 | 1,89 |
| 06-2024 | 1,91 |
| 05-2024 | 1,94 |
| 04-2024 | 0,76 |
| 03-2024 | 2,46 |
| 02-2024 | 1,71 |
| 01-2024 | 1,56 |
| 12-2023 | 2,79 |
| 11-2023 | 4,38 |
| 10-2023 | 1,51 |
| 09-2023 | 5,41 |
| 08-2023 | 2,59 |
| 07-2023 | 3,16 |
| 06-2023 | 3,46 |
| 05-2023 | 2,4 |