Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 10,03 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 05-2026 | 10,03 |
| 04-2026 | 12,32 |
| 03-2026 | 10,32 |
| 02-2026 | 7,42 |
| 01-2026 | 10,73 |
| 12-2025 | 9,31 |
| 11-2025 | 7,58 |
| 10-2025 | 10,45 |
| 09-2025 | 7,9 |
| 08-2025 | 7,13 |
| 07-2025 | 7,52 |
| 06-2025 | 5,8 |
| 05-2025 | 5,68 |
| 04-2025 | 6,26 |
| 03-2025 | 6,63 |
| 02-2025 | 7 |
| 01-2025 | 4,41 |
| 12-2024 | 5,94 |
| 11-2024 | 6,65 |
| 10-2024 | 7,45 |
| 09-2024 | 5,13 |
| 08-2024 | 7,11 |
| 07-2024 | 7,54 |
| 06-2024 | 7,39 |
| 05-2024 | 8,56 |
| 04-2024 | 7,07 |
| 03-2024 | 9,99 |
| 02-2024 | 8,23 |
| 01-2024 | 13,46 |
| 12-2023 | 8,81 |
| 11-2023 | 8,78 |
| 10-2023 | 8,26 |
| 09-2023 | 9,51 |
| 08-2023 | 7,24 |
| 07-2023 | 6,86 |
| 06-2023 | 4,88 |
| 05-2023 | 8,12 |