Sản phẩm từ kim loại thường khác
Sản phẩm từ kim loại thường khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 22,38 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm từ kim loại thường khác |
|---|---|
| 05-2026 | 22,38 |
| 04-2026 | 22,03 |
| 03-2026 | 25,78 |
| 02-2026 | 19,37 |
| 01-2026 | 24,47 |
| 12-2025 | 25,26 |
| 11-2025 | 24,85 |
| 10-2025 | 20,1 |
| 09-2025 | 21,2 |
| 08-2025 | 20,69 |
| 07-2025 | 24,45 |
| 06-2025 | 20,95 |
| 05-2025 | 17,84 |
| 04-2025 | 19,29 |
| 03-2025 | 18,5 |
| 02-2025 | 19,41 |
| 01-2025 | 15,52 |
| 12-2024 | 18,26 |
| 11-2024 | 16,52 |
| 10-2024 | 16,54 |
| 09-2024 | 13,69 |
| 08-2024 | 16,59 |
| 07-2024 | 17,52 |
| 06-2024 | 14,54 |
| 05-2024 | 18,15 |
| 04-2024 | 16,25 |
| 03-2024 | 21 |
| 02-2024 | 13,7 |
| 01-2024 | 18,02 |
| 12-2023 | 18,24 |
| 11-2023 | 17,38 |
| 10-2023 | 13,41 |
| 09-2023 | 17,07 |
| 08-2023 | 14,14 |
| 07-2023 | 16,4 |
| 06-2023 | 16,49 |
| 05-2023 | 15,03 |