Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 422,19 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 422,19 |
| 04-2026 | 435,33 |
| 03-2026 | 420,99 |
| 02-2026 | 305,92 |
| 01-2026 | 424,37 |
| 12-2025 | 549,12 |
| 11-2025 | 401,36 |
| 10-2025 | 361,76 |
| 09-2025 | 365,16 |
| 08-2025 | 361 |
| 07-2025 | 420,41 |
| 06-2025 | 400,48 |
| 05-2025 | 447,46 |
| 04-2025 | 361,98 |
| 03-2025 | 364,38 |
| 02-2025 | 393,54 |
| 01-2025 | 339,48 |
| 12-2024 | 398,27 |
| 11-2024 | 412,03 |
| 10-2024 | 403,9 |
| 09-2024 | 364,55 |
| 08-2024 | 514,09 |
| 07-2024 | 502,77 |
| 06-2024 | 415,5 |
| 05-2024 | 523,47 |
| 04-2024 | 440,46 |
| 03-2024 | 456,64 |
| 02-2024 | 378,46 |
| 01-2024 | 432,13 |
| 12-2023 | 466,46 |
| 11-2023 | 370,8 |
| 10-2023 | 421,66 |
| 09-2023 | 546,14 |
| 08-2023 | 455,81 |
| 07-2023 | 399,62 |
| 06-2023 | 452,81 |
| 05-2023 | 511,99 |