Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,71 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 0,71 |
| 04-2026 | 0,98 |
| 03-2026 | 0,55 |
| 02-2026 | 1,22 |
| 01-2026 | 1,81 |
| 12-2025 | 1,09 |
| 11-2025 | 1,21 |
| 10-2025 | 0,97 |
| 09-2025 | 1,19 |
| 08-2025 | 0,56 |
| 07-2025 | 0,69 |
| 06-2025 | 0,93 |
| 05-2025 | 0,46 |
| 04-2025 | 0,31 |
| 03-2025 | 1,08 |
| 02-2025 | 0,44 |
| 01-2025 | 0,44 |
| 12-2024 | 1,54 |
| 11-2024 | 0,86 |
| 10-2024 | 0,91 |
| 09-2024 | 1,33 |
| 08-2024 | 1,01 |
| 07-2024 | 0,72 |
| 06-2024 | 0,81 |
| 05-2024 | 0,33 |
| 04-2024 | 0,53 |
| 03-2024 | 0,56 |
| 02-2024 | 0,8 |
| 01-2024 | 0,42 |
| 12-2023 | 0,88 |
| 11-2023 | 0,75 |
| 10-2023 | 1,38 |
| 09-2023 | 1,68 |
| 08-2023 | 1,3 |
| 07-2023 | 0,6 |
| 06-2023 | 2,34 |
| 05-2023 | 2,62 |