Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 213,02 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 213,02 |
| 04-2026 | 133,73 |
| 03-2026 | 160,72 |
| 02-2026 | 105,34 |
| 01-2026 | 135,17 |
| 12-2025 | 202,44 |
| 11-2025 | 125,41 |
| 10-2025 | 166,52 |
| 09-2025 | 147,88 |
| 08-2025 | 132,04 |
| 07-2025 | 145,86 |
| 06-2025 | 112,72 |
| 05-2025 | 137,9 |
| 04-2025 | 108,74 |
| 03-2025 | 126,19 |
| 02-2025 | 111,41 |
| 01-2025 | 93,05 |
| 12-2024 | 133,61 |
| 11-2024 | 111,18 |
| 10-2024 | 135,06 |
| 09-2024 | 101,88 |
| 08-2024 | 125,29 |
| 07-2024 | 128,31 |
| 06-2024 | 113,92 |
| 05-2024 | 108,31 |
| 04-2024 | 102 |
| 03-2024 | 120,32 |
| 02-2024 | 82,4 |
| 01-2024 | 78,45 |
| 12-2023 | 106,76 |
| 11-2023 | 104,98 |
| 10-2023 | 107,97 |
| 09-2023 | 99,75 |
| 08-2023 | 124,59 |
| 07-2023 | 105,57 |
| 06-2023 | 101,93 |
| 05-2023 | 128,89 |