Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 12,08 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 12,08 |
| 04-2026 | 10,47 |
| 03-2026 | 14,97 |
| 02-2026 | 6,8 |
| 01-2026 | 12,56 |
| 12-2025 | 20,53 |
| 11-2025 | 8,16 |
| 10-2025 | 8,44 |
| 09-2025 | 7,18 |
| 08-2025 | 13,13 |
| 07-2025 | 9,06 |
| 06-2025 | 7,66 |
| 05-2025 | 7,78 |
| 04-2025 | 8,79 |
| 03-2025 | 10,48 |
| 02-2025 | 7,3 |
| 01-2025 | 6,56 |
| 12-2024 | 11,74 |
| 11-2024 | 10,22 |
| 10-2024 | 7,62 |
| 09-2024 | 10,94 |
| 08-2024 | 6,44 |
| 07-2024 | 10,37 |
| 06-2024 | 6,54 |
| 05-2024 | 7,33 |
| 04-2024 | 5,83 |
| 03-2024 | 10,09 |
| 02-2024 | 3,07 |
| 01-2024 | 4,08 |
| 12-2023 | 9,69 |
| 11-2023 | 8,63 |
| 10-2023 | 6,8 |
| 09-2023 | 5,64 |
| 08-2023 | 5,27 |
| 07-2023 | 3,93 |
| 06-2023 | 6,29 |
| 05-2023 | 5,06 |