Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,82 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2017 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 0,82 |
| 04-2026 | 0,81 |
| 03-2026 | 0,79 |
| 02-2026 | 0,85 |
| 01-2026 | 0,82 |
| 12-2025 | 0,99 |
| 11-2025 | 0,71 |
| 10-2025 | 0,82 |
| 09-2025 | 0,55 |
| 08-2025 | 0,85 |
| 07-2025 | 1,16 |
| 06-2025 | 0,6 |
| 05-2025 | 0,63 |
| 04-2025 | 0,48 |
| 03-2025 | 0,6 |
| 02-2025 | 0,73 |
| 01-2025 | 0,64 |
| 12-2024 | 0,64 |
| 11-2024 | 0,63 |
| 10-2024 | 0,41 |
| 09-2024 | 0,45 |
| 08-2024 | 0,65 |
| 07-2024 | 0,83 |
| 06-2024 | 0,73 |
| 05-2024 | 0,5 |
| 04-2024 | 1,15 |
| 03-2024 | 0,87 |
| 02-2024 | 0,42 |
| 01-2024 | 0,89 |
| 12-2023 | 1,19 |
| 11-2023 | 0,94 |
| 10-2023 | 0,81 |
| 09-2023 | 0,77 |
| 08-2023 | 1,03 |
| 07-2023 | 0,73 |
| 06-2023 | 0,6 |
| 05-2023 | 0,6 |