Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 125,1 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 04-2022 | 125,1 |
| 03-2022 | 115,46 |
| 02-2022 | 92,01 |
| 01-2022 | 131,02 |
| 12-2021 | 152,07 |
| 11-2021 | 133,64 |
| 10-2021 | 95,74 |
| 09-2021 | 99,63 |
| 08-2021 | 122,28 |
| 07-2021 | 106,55 |
| 06-2021 | 103,62 |
| 05-2021 | 119,6 |
| 04-2021 | 135,24 |
| 03-2021 | 146,34 |
| 02-2021 | 118,13 |
| 01-2021 | 169,17 |
| 12-2020 | 171,13 |
| 11-2020 | 144,36 |
| 10-2020 | 138,4 |
| 09-2020 | 127,7 |
| 08-2020 | 110,46 |
| 07-2020 | 112,39 |
| 06-2020 | 101,83 |
| 05-2020 | 101,8 |
| 04-2020 | 125,47 |
| 03-2020 | 120,85 |
| 02-2020 | 73,45 |
| 01-2020 | 114,97 |
| 12-2019 | 126,2 |
| 11-2019 | 128,33 |
| 10-2019 | 128 |
| 09-2019 | 118,07 |
| 08-2019 | 126,71 |
| 07-2019 | 121,55 |
| 06-2019 | 86,07 |
| 05-2019 | 95,45 |
| 04-2019 | 81,77 |