Quặng và khoáng sản khác
Quặng và khoáng sản khác của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 248,14 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Quặng và khoáng sản khác |
|---|---|
| 04-2022 | 248,14 |
| 03-2022 | 377,47 |
| 02-2022 | 228,7 |
| 01-2022 | 209,84 |
| 12-2021 | 182,18 |
| 11-2021 | 255,87 |
| 10-2021 | 185,67 |
| 09-2021 | 271,64 |
| 08-2021 | 333,25 |
| 07-2021 | 403,87 |
| 06-2021 | 478,45 |
| 05-2021 | 456,44 |
| 04-2021 | 388,08 |
| 03-2021 | 375,52 |
| 02-2021 | 238,99 |
| 01-2021 | 249,91 |
| 12-2020 | 235,57 |
| 11-2020 | 194,87 |
| 10-2020 | 209,56 |
| 09-2020 | 239,26 |
| 08-2020 | 151,12 |
| 07-2020 | 131,47 |
| 06-2020 | 144,94 |
| 05-2020 | 103,07 |
| 04-2020 | 117,6 |
| 03-2020 | 109,1 |
| 02-2020 | 144,39 |
| 01-2020 | 111,1 |
| 12-2019 | 100,39 |
| 11-2019 | 146,02 |
| 10-2019 | 92,11 |
| 09-2019 | 103,11 |
| 08-2019 | 130,41 |
| 07-2019 | 155,57 |
| 06-2019 | 149,61 |
| 05-2019 | 126,88 |
| 04-2019 | 137,23 |