Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 15.608,91 Triệu tấn/Km, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Luân chuyển hàng hóa (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Luân chuyển hàng hóa →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu tấn/Km
| Kỳ | Đường thủy nội địa |
|---|---|
| 06-2026 | 15.608,91 |
| 05-2026 | 13.869,33 |
| 04-2026 | 11.048,94 |
| 03-2026 | 11.655,99 |
| 02-2026 | 10.696,08 |
| 01-2026 | 10.640,82 |
| 12-2025 | 11.362,13 |
| 11-2025 | 11.986,09 |
| 10-2025 | 11.565,03 |
| 09-2025 | 11.728,42 |
| 08-2025 | 11.133,13 |
| 07-2025 | 13.268,74 |
| 06-2025 | 12.674,27 |
| 05-2025 | 10.404,13 |
| 04-2025 | 10.100,31 |
| 03-2025 | 9.891,48 |
| 02-2025 | 9.184,31 |
| 01-2025 | 13.195,47 |
| 12-2024 | 45.604,36 |
| 11-2024 | 11.015,89 |
| 10-2024 | 10.676,19 |
| 09-2024 | 9.140,87 |
| 08-2024 | 11.765,91 |
| 07-2024 | 10.992,92 |
| 06-2024 | 9.491,42 |
| 05-2024 | 8.832,82 |
| 04-2024 | 8.432,89 |
| 03-2024 | 7.745,43 |
| 02-2024 | 10.093,94 |
| 01-2024 | 11.027,48 |
| 12-2023 | 9.985,39 |
| 11-2023 | 9.089,8 |
| 10-2023 | 8.910,07 |
| 09-2023 | 10.588,5 |
| 08-2023 | 9.958,73 |
| 07-2023 | 9.226,82 |
| 06-2023 | 7.766,78 |