Nhật Bản
Nhật Bản của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 59,15 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khách quốc tế theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2014 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Khách quốc tế theo quốc gia →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Nhật Bản |
|---|---|
| 06-2026 | 59,15 |
| 05-2026 | 73,34 |
| 04-2026 | 64,09 |
| 03-2026 | 93,46 |
| 02-2026 | 67,05 |
| 01-2026 | 84,53 |
| 12-2025 | 60,1 |
| 11-2025 | 75,44 |
| 10-2025 | 60,86 |
| 09-2025 | 78,09 |
| 08-2025 | 90,42 |
| 07-2025 | 55,95 |
| 06-2025 | 51,16 |
| 05-2025 | 61,8 |
| 04-2025 | 54,18 |
| 03-2025 | 78,78 |
| 02-2025 | 75,09 |
| 01-2025 | 72,31 |
| 12-2024 | 55,54 |
| 11-2024 | 71,01 |
| 10-2024 | 55,9 |
| 09-2024 | 68,07 |
| 08-2024 | 80,73 |
| 07-2024 | 44,57 |
| 06-2024 | 46,44 |
| 05-2024 | 53,33 |
| 04-2024 | 56,83 |
| 03-2024 | 71,66 |
| 02-2024 | 46,74 |
| 01-2024 | 60,63 |
| 12-2023 | 62,31 |
| 11-2023 | 58,49 |
| 10-2023 | 54,29 |
| 09-2023 | 65,27 |
| 08-2023 | 65,51 |
| 07-2023 | 42,58 |
| 06-2023 | 37,01 |