Lào
Lào của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 6,82 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khách quốc tế theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2014 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Khách quốc tế theo quốc gia →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Lào |
|---|---|
| 06-2026 | 6,82 |
| 05-2026 | 13,02 |
| 04-2026 | 14,31 |
| 03-2026 | 19,45 |
| 02-2026 | 15,54 |
| 01-2026 | 11,21 |
| 12-2025 | 10,88 |
| 11-2025 | 10,28 |
| 10-2025 | 10,6 |
| 09-2025 | 13,08 |
| 08-2025 | 19,92 |
| 07-2025 | 25,91 |
| 06-2025 | 13,79 |
| 05-2025 | 12,18 |
| 04-2025 | 11,87 |
| 03-2025 | 17,26 |
| 02-2025 | 18,51 |
| 01-2025 | 15,07 |
| 12-2024 | 19,54 |
| 11-2024 | 9,43 |
| 10-2024 | 8,6 |
| 09-2024 | 10,02 |
| 08-2024 | 19,63 |
| 07-2024 | 14,07 |
| 06-2024 | 15,5 |
| 05-2024 | 15,79 |
| 04-2024 | 19,13 |
| 03-2024 | 15,35 |
| 02-2024 | 12,42 |
| 01-2024 | 17,92 |
| 12-2023 | 12,17 |
| 11-2023 | 11,84 |
| 10-2023 | 10,69 |
| 09-2023 | 9,56 |
| 08-2023 | 7,92 |
| 07-2023 | 8,72 |
| 06-2023 | 7,47 |