Tổng số
Tổng số của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.678,28 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khách quốc tế theo loại hình (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2014 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Khách quốc tế theo loại hình →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Tổng số |
|---|---|
| 06-2026 | 1.678,28 |
| 05-2026 | 1.779,88 |
| 04-2026 | 2.031,52 |
| 03-2026 | 2.080,08 |
| 02-2026 | 2.228,37 |
| 01-2026 | 2.453,72 |
| 12-2025 | 2.021,62 |
| 11-2025 | 1.978,17 |
| 10-2025 | 1.732,94 |
| 09-2025 | 1.523,39 |
| 08-2025 | 1.684,97 |
| 07-2025 | 1.562,59 |
| 06-2025 | 1.462,87 |
| 05-2025 | 1.528,35 |
| 04-2025 | 1.654,68 |
| 03-2025 | 2.054,31 |
| 02-2025 | 1.893,93 |
| 01-2025 | 2.070,47 |
| 12-2024 | 1.747,24 |
| 11-2024 | 1.711,51 |
| 10-2024 | 1.419,83 |
| 09-2024 | 1.274,8 |
| 08-2024 | 1.446,81 |
| 07-2024 | 1.151,43 |
| 06-2024 | 1.249,24 |
| 05-2024 | 1.383,7 |
| 04-2024 | 1.556,53 |
| 03-2024 | 1.599,07 |
| 02-2024 | 1.531,41 |
| 01-2024 | 1.512,31 |
| 12-2023 | 1.371,14 |
| 11-2023 | 1.233,37 |
| 10-2023 | 1.112,53 |
| 09-2023 | 1.054,45 |
| 08-2023 | 1.217,42 |
| 07-2023 | 1.038,56 |
| 06-2023 | 975,01 |