Malta
Malta kỳ 05-2026 đạt 2,02 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2007 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền gửi có kỳ hạn của doanh nghiệp | |||||||||||
| Malta | 2,02 | 1,99 | 2,05 | 1,96 | 1,82 | 1,88 | 1,84 | 1,53 | 1,69 | 2,18 | |
| Khu vực đồng euro | 2,04 | 2 | 1,96 | 1,91 | 1,91 | 1,95 | 1,93 | 1,9 | 1,91 | 1,89 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,97 | +0,11 đ% | 2,05 | 1,82 | 1,82−0,76 đ% | 1,96−0,16 đ% | 2,05+0,28 đ% | 1,99+0,2 đ% | 2,02+0,2 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,86 | −0,93 đ% | 2,58 | 1,48 | 2,58−0,19 đ% | 2,12−0,69 đ% | 1,77−1,46 đ% | 1,79−0,86 đ% | 1,82−0,98 đ% | 1,48−1,47 đ% | 1,58−0,75 đ% | 2,18−0,37 đ% | 1,69−1,4 đ% | 1,53−1,31 đ% | 1,84−0,8 đ% | 1,88−0,83 đ% |
| 2024 | 2,78 | +0,82 đ% | 3,23 | 2,33 | 2,77+1,32 đ% | 2,81+1,63 đ% | 3,23+1,77 đ% | 2,65+0,99 đ% | 2,8+1,11 đ% | 2,95+1,24 đ% | 2,33+0,4 đ% | 2,55+0,6 đ% | 3,09+0,6 đ% | 2,84+0,14 đ% | 2,64−0,1 đ% | 2,71+0,17 đ% |
| 2023 | 1,96 | +1,05 đ% | 2,74 | 1,18 | 1,45+0,74 đ% | 1,18+0,72 đ% | 1,46+0,98 đ% | 1,66+0,92 đ% | 1,69+0,98 đ% | 1,71+0,99 đ% | 1,93+0,93 đ% | 1,95+0,67 đ% | 2,49+1,49 đ% | 2,7+1,45 đ% | 2,74+1,51 đ% | 2,54+1,22 đ% |
| 2022 | 0,91 | +0,19 đ% | 1,32 | 0,46 | 0,71−0,14 đ% | 0,46−0,3 đ% | 0,48−0,14 đ% | 0,74+0,13 đ% | 0,71+0,04 đ% | 0,72−0,04 đ% | 1+0,35 đ% | 1,28+0,53 đ% | 1+0,28 đ% | 1,25+0,52 đ% | 1,23+0,49 đ% | 1,32+0,6 đ% |
| 2021 | 0,72 | −0,17 đ% | 0,85 | 0,61 | 0,85+0,08 đ% | 0,76−0,27 đ% | 0,62−0,32 đ% | 0,61−0,29 đ% | 0,67−0,24 đ% | 0,76−0,12 đ% | 0,65−0,23 đ% | 0,75−0,16 đ% | 0,72−0,24 đ% | 0,73−0,01 đ% | 0,74−0,23 đ% | 0,72−0,01 đ% |
| 2020 | 0,89 | +0,36 đ% | 1,03 | 0,73 | 0,77+0,39 đ% | 1,03+0,84 đ% | 0,94+0,7 đ% | 0,9+0,72 đ% | 0,91+0,54 đ% | 0,88−0,1 đ% | 0,88+0,22 đ% | 0,91+0,51 đ% | 0,96+0,1 đ% | 0,74+0,24 đ% | 0,97+0,18 đ% | 0,73−0,02 đ% |
| 2019 | 0,53 | −0,03 đ% | 0,98 | 0,18 | 0,38−0,1 đ% | 0,19−0,33 đ% | 0,24−0,31 đ% | 0,18−0,43 đ% | 0,37−0,27 đ% | 0,98+0,36 đ% | 0,66+0,05 đ% | 0,4−0,08 đ% | 0,86+0,11 đ% | 0,5+0,04 đ% | 0,79+0,39 đ% | 0,75+0,2 đ% |
| 2018 | 0,56 | −0,09 đ% | 0,75 | 0,4 | 0,48−0,76 đ% | 0,52 | 0,55+0,21 đ% | 0,61−0,23 đ% | 0,64 | 0,62 | 0,61 | 0,48−0,59 đ% | 0,75+0,34 đ% | 0,46+0,11 đ% | 0,4−0,12 đ% | 0,55+0,19 đ% |
| 2017 | 0,64 | −0,63 đ% | 1,24 | 0,34 | 1,24 | · | 0,34 | 0,84 | · | · | · | 1,07 | 0,41 | 0,35−1,04 đ% | 0,52−0,64 đ% | 0,36 |
| 2016 | 1,28 | −0,42 đ% | 1,39 | 1,16 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,39−0,45 đ% | 1,16 | · |
| 2011 | 1,69 | −0,43 đ% | 1,84 | 1,58 | · | · | · | · | · | · | · | 1,58+0,1 đ% | 1,66 | 1,84 | · | · |
| 2009 | 2,13 | −2,49 đ% | 2,66 | 1,48 | · | · | · | · | 2,24 | 2,66 | · | 1,48−3,1 đ% | · | · | · | · |
| 2008 | 4,62 | +0,48 đ% | 4,66 | 4,58 | · | · | · | · | · | · | 4,61 | 4,58 | · | 4,66 | · | · |
| 2007 | 4,14 | · | 4,29 | 3,97 | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,97 | · | 4,29 | 4,16 |
15 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất ngân hàng châu Âu.