Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 36,7 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Phần Lan36,737,138,236,13736,937,936,937,236,6
Bồ Đào Nha38,938,539,937,738,939,139,738,338,537,9

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202636,7−1,08%36,736,736,70,81%···
202537,1−0,34%38,236,1370,54%36,12,17%38,2+0,79%37,1+0,54%
202437,23+0,2%37,936,937,21,06%36,9+1,93%37,90,79%36,9+0,82%
202337,15−0,47%38,236,237,60,27%36,21,63%38,2+0,26%36,60,27%
202237,33−1,26%38,136,737,7+0%36,82,65%38,11,04%36,71,34%
202137,8−1,11%38,537,237,71,82%37,8+1,61%38,51,79%37,22,36%
202038,23−0,78%39,237,238,41,54%37,20,8%39,21,01%38,1+0,26%
201938,53+0%39,637,539+1,56%37,51,57%39,6+0,25%380,26%
201838,53−0,39%39,538,138,41,54%38,1+1,33%39,50,5%38,10,78%
201738,68−0,32%39,737,639+2,63%37,63,59%39,7+0%38,40,26%
201638,8+0,78%39,738380,78%39+3,45%39,7+0%38,5+0,52%
201538,5+0,26%39,737,738,30,26%37,7+1,34%39,7+0,51%38,30,52%
201438,4−0,32%39,537,238,4+0,26%37,22,36%39,50,5%38,5+1,32%
201338,53−0,58%39,73838,32,05%38,1+1,06%39,71%380,26%
201238,75−0,58%40,137,739,1+0,26%37,71,82%40,1+0,25%38,11,04%
201138,98+0,06%4038,439+1,3%38,40,52%40+0%38,50,52%
201038,95+0,84%4038,538,5+0,26%38,6+2,12%40+0,25%38,7+0,78%
200938,63−1,34%39,937,838,4+0,52%37,83,32%39,90,99%38,41,54%
200839,15·40,338,238,239,140,339

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế