Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 38,5 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Người làm toàn thời gian
Luxembourg38,538,338,337,538,638,138,137,538,737,8
Croatia38,33838,737,838,537,838,83838,738,2

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202638,5+0,85%38,538,538,50,26%···
202538,18+0,2%38,637,538,60,26%37,5+0%38,3+0,52%38,3+0,52%
202438,1+0,79%38,737,538,7+0%37,5+1,9%38,1+0,53%38,1+0,79%
202337,8−0,79%38,736,838,70,77%36,80,27%37,90,52%37,81,56%
202238,1−1,61%3936,9390,26%36,93,66%38,11,8%38,40,78%
202138,73−2,76%39,138,339,12,49%38,30,26%38,83,24%38,74,91%
202039,83−1,73%40,738,440,11,96%38,44,48%40,10,5%40,7+0%
201940,53−0,12%40,940,240,9+0,99%40,20,74%40,30,98%40,7+0,25%
201840,58−0,61%40,740,540,51,7%40,50,98%40,7+0,25%40,6+0%
201740,82−0,79%41,240,641,20,24%40,90,24%40,61,22%40,61,46%
201641,15−0,36%41,34141,31,2%41+0,74%41,1+0,74%41,21,67%
201541,3−0,3%41,940,741,8+1,7%40,71,93%40,81,21%41,9+0,24%
201441,43−0,06%41,841,141,1+0,24%41,50,48%41,31,2%41,8+1,21%
201341,45−0,72%41,841411,68%41,7+0,48%41,8+0,24%41,31,9%
201241,75+1,03%42,141,541,7+0,97%41,5+0%41,7+0,48%42,1+2,68%
201141,33−0,12%41,54141,3+0,24%41,5+0%41,50,24%410,49%
201041,38−0,12%41,641,241,22,6%41,5+1,47%41,6+0,73%41,2+0%
200941,43+2,6%42,340,942,3+4,44%40,9+2,51%41,3+1,47%41,2+1,98%
200840,38·40,739,940,539,940,740,4

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế