Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 40,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Lao động tự làm
Khu vực đồng euro40,340,840,340,440,440,9414140,641,8
Liên minh châu Âu40,24140,340,440,341,140,940,840,542

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202540,45−0,92%40,840,340,41,46%40,31,71%40,80,24%40,30,25%
202440,83−1,03%4140,4410,73%410,73%40,92,15%40,40,49%
202341,25−1,14%41,840,641,30,72%41,31,2%41,80,95%40,61,69%
202241,73+0,6%42,241,341,6+2,72%41,8+0,24%42,20,94%41,3+0,49%
202141,48+2,22%42,640,540,50,98%41,7+6,92%42,6+1,67%41,1+1,48%
202040,58−5,47%41,93940,94,44%398,88%41,93,9%40,54,71%
201942,93−0,35%43,642,542,8+0,47%42,80,93%43,60,23%42,50,7%
201843,08−0,12%43,742,642,60,93%43,2+0,23%43,7+0%42,8+0,23%
201743,13−0,63%43,742,743+0,23%43,11,37%43,70,68%42,70,7%
201643,4+0,35%4442,942,9+0,23%43,7+1,16%44+0%43+0%
201543,25+0%4442,842,8+0%43,2+0,23%44+0,23%430,46%
201443,25−0,35%43,942,842,8+0,23%43,10,92%43,90,68%43,2+0%
201343,4−0,69%44,242,742,71,61%43,50,46%44,20,23%43,20,46%
201243,7−1,02%44,343,443,41,14%43,71,58%44,30,89%43,40,46%
201144,15−0,39%44,743,643,9+0%44,40,45%44,70,89%43,60,23%
201044,33+0,06%45,143,743,9+0,46%44,6+0,68%45,10,22%43,70,68%
200944,3−0,95%45,243,743,70,91%44,31,56%45,20,88%440,45%
200844,72·45,644,144,14545,644,2

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế