Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 37,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người làm toàn thời gian | |||||||||||
| Ireland | 37,9 | 38,1 | 38,7 | 38,3 | 37,8 | 38,1 | 38,7 | 38,2 | 38,2 | 38,4 | |
| Áo | 39 | 38,7 | 39,7 | 38 | 39,3 | 39,1 | 39,6 | 38,1 | 39,3 | 37,9 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37,9 | −0,85% | 37,9 | 37,9 | 37,9+0,26% | · | · | · |
| 2025 | 38,23 | −0,2% | 38,7 | 37,8 | 37,8−1,05% | 38,3+0,26% | 38,7+0% | 38,1+0% |
| 2024 | 38,3 | −1,29% | 38,7 | 38,1 | 38,2−1,29% | 38,2−1,8% | 38,7−1,28% | 38,1−0,78% |
| 2023 | 38,8 | −1,21% | 39,2 | 38,4 | 38,7−1,02% | 38,9−1,52% | 39,2−0,76% | 38,4−1,54% |
| 2022 | 39,28 | −0,51% | 39,5 | 39 | 39,1−0,76% | 39,5+0% | 39,5−1% | 39−0,26% |
| 2021 | 39,48 | −0,19% | 39,9 | 39,1 | 39,4−1,01% | 39,5+0,77% | 39,9+0% | 39,1−0,51% |
| 2020 | 39,55 | −2,1% | 39,9 | 39,2 | 39,8−1% | 39,2−3,45% | 39,9−1,97% | 39,3−2% |
| 2019 | 40,4 | −0,12% | 40,7 | 40,1 | 40,2+0,75% | 40,6−0,25% | 40,7−0,25% | 40,1−0,74% |
| 2018 | 40,45 | +0,94% | 40,8 | 39,9 | 39,9+0,25% | 40,7+3,56% | 40,8−0,49% | 40,4+0,5% |
| 2017 | 40,08 | +0,12% | 41 | 39,3 | 39,8+0,25% | 39,3−2,24% | 41+0,99% | 40,2+1,52% |
| 2016 | 40,03 | +0,69% | 40,6 | 39,6 | 39,7+0% | 40,2+1,01% | 40,6+0,25% | 39,6+1,54% |
| 2015 | 39,75 | −0,56% | 40,5 | 39 | 39,7−0,25% | 39,8−0,25% | 40,5−0,49% | 39−1,27% |
| 2014 | 39,97 | −0,06% | 40,7 | 39,5 | 39,8+0,51% | 39,9+0% | 40,7+0% | 39,5−0,75% |
| 2013 | 40 | +0,25% | 40,7 | 39,6 | 39,6+0,25% | 39,9+0,5% | 40,7+0,25% | 39,8+0% |
| 2012 | 39,9 | +0,19% | 40,6 | 39,5 | 39,5−0,75% | 39,7−0,25% | 40,6+0,25% | 39,8+1,53% |
| 2011 | 39,83 | +0,25% | 40,5 | 39,2 | 39,8+0,51% | 39,8+0,25% | 40,5+0,25% | 39,2+0% |
| 2010 | 39,73 | +0,63% | 40,4 | 39,2 | 39,6+1,02% | 39,7+0,76% | 40,4+0,25% | 39,2+0,51% |
| 2009 | 39,47 | −1% | 40,3 | 39 | 39,2+0,26% | 39,4−1,5% | 40,3−0,98% | 39−1,76% |
| 2008 | 39,88 | · | 40,7 | 39,1 | 39,1 | 40 | 40,7 | 39,7 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.