Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 40,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nam
Hy Lạp40,441,242,541,54041,342,941,84141,4
Slovakia38,238,838,737,938,639,138,838,63938,3

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202640,4−2,18%40,440,440,4+1%···
202541,3−1,08%42,540402,44%41,50,72%42,50,93%41,20,24%
202441,75+0,18%42,941410,73%41,8+0,48%42,9+1,18%41,30,24%
202341,68−0,12%42,441,341,3+0,73%41,6+0%42,40,93%41,40,24%
202241,72−0,89%42,841410,97%41,61,65%42,81,38%41,5+0,48%
202142,1+0,42%43,441,341,4+0,73%42,3+3,68%43,41,14%41,31,43%
202041,93−1,12%43,940,841,11,44%40,83,55%43,9+1,39%41,90,95%
201942,4−0,53%43,341,741,70,71%42,30,47%43,30,92%42,3+0%
201842,63−0,29%43,742420,24%42,50,7%43,7+0,23%42,30,47%
201742,75−0,35%43,642,142,10,71%42,80,47%43,6+0%42,50,23%
201642,9+0,65%43,642,442,4+1,92%43+0,7%43,60,68%42,6+0,71%
201542,63+0,18%43,941,641,60,72%42,7+0,71%43,9+1,15%42,30,47%
201442,55−0,53%43,441,941,90,71%42,41,17%43,40,46%42,5+0,24%
201342,78+0,35%43,642,242,20,24%42,9+0,7%43,6+0,93%42,4+0%
201242,63+0,29%43,242,342,3+0,95%42,6+0,24%43,2+0,23%42,40,24%
201142,5−0,47%43,141,941,9+0,72%42,51,39%43,11,6%42,5+0,47%
201042,7−0,06%43,841,641,60,24%43,1+1,17%43,81,13%42,3+0%
200942,73−0,52%44,341,741,70,95%42,60,7%44,3+0,45%42,30,94%
200842,95·44,142,142,142,944,142,7

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế