Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 37,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nam
Bỉ37,236,336,736,137,336,336,736,437,636,6
Ireland37,237,438,237,737,137,33837,437,137,4

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202637,2+1,64%37,237,237,20,27%···
202536,6−0,41%37,336,137,30,8%36,10,82%36,7+0%36,3+0%
202436,75−1,61%37,636,337,63,09%36,41,62%36,70,81%36,30,82%
202337,35−0,07%38,836,638,8+1,04%371,07%370,27%36,6+0%
202237,38−0,47%38,436,638,40,26%37,4+0,27%37,11,59%36,60,27%
202137,55−2,02%38,536,738,51,03%37,3+0%37,72,58%36,74,43%
202038,32−2,67%38,937,338,91,27%37,36,05%38,72,03%38,41,29%
201939,38−0,13%39,738,939,40,76%39,7+0,76%39,5+0,25%38,90,77%
201839,43−0,13%39,739,239,71,24%39,4+0%39,40,25%39,2+1,03%
201739,47−2,41%40,238,840,20,74%39,42,23%39,53,19%38,83,48%
201640,45−0,43%40,840,240,50,98%40,3+0,25%40,80,49%40,20,5%
201540,63+0,37%4140,240,9+1,74%40,20,25%41+0,74%40,40,74%
201440,48−0,37%40,740,240,2+0%40,31,47%40,70,73%40,7+0,74%
201340,63+0,74%4140,240,21,95%40,9+2,76%41+0,99%40,4+1,25%
201240,33−0,68%4139,841+0,49%39,82,45%40,60,73%39,9+0%
201140,6+0,06%40,939,940,80,73%40,8+1,75%40,9+0%39,90,75%
201040,58+1,12%41,140,141,1+1,73%40,1+1,26%40,9+1,24%40,2+0,25%
200940,13−0,5%40,439,640,4+0,5%39,61,98%40,40,49%40,1+0%
200840,32·40,640,140,240,440,640,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế