Ý

Ý kỳ Q1-2026 đạt 101,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Ý101,8103,3101,999,595,4104,5100,698,493,995,7
Tây Ban Nha106,12102,54100,3299,8697,2892,2291,4888,9586,6282,09

Ý theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,8+1,77%101,8101,8101,8+6,71%···
2025100,03+0,68%103,395,495,4+1,6%99,5+1,12%101,9+1,29%103,31,15%
202499,35+7,9%104,593,993,9+5,27%98,4+8,13%100,6+8,87%104,5+9,2%
202392,08+5,53%95,789,289,2+5,19%91+0,55%92,4+7,82%95,7+8,75%
202287,25+6,08%90,584,884,8+5,08%90,5+12%85,7+2,88%88+4,51%
202182,25+3,85%84,280,780,7+3,86%80,8+2,02%83,3+4,12%84,2+5,38%
202079,2+2,13%8077,777,7+1,04%79,2+2,72%80+2,96%79,9+1,78%
201977,55+1,14%78,576,976,9+1,45%77,1+0,52%77,7+1,17%78,5+1,42%
201876,68+1,15%77,475,875,8+1,07%76,7+1,19%76,8+1,72%77,4+0,65%
201775,8−0,75%76,975751,32%75,80,52%75,51,31%76,9+0,13%
201676,38+0,73%76,87676+0,93%76,2+1,74%76,50,78%76,8+1,05%
201575,82−2%77,174,975,33,34%74,93,48%77,10,13%761,04%
201477,38−2,67%77,976,877,92,62%77,62,88%77,22,89%76,82,29%
201379,5−1,43%8078,6800,37%79,91,36%79,51,24%78,62,72%
201280,65+2,32%8180,380,3+3,48%81+2,79%80,5+1,64%80,8+1,38%
201178,82+3,17%79,777,677,6+2,92%78,8+3,96%79,2+3,39%79,7+2,44%
201076,4·77,875,475,475,876,677,8

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế