Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 102,49 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Khu vực đồng euro102,49101,52101,0599,5297,996,696,0394,5192,7892,61
Liên minh châu Âu102,9101,7101,0199,4297,8896,4795,7794,2992,5191,93

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,49+2,49%102,49102,49102,49+4,69%···
2025100+5,28%101,5297,997,9+5,52%99,52+5,3%101,05+5,23%101,52+5,09%
202494,98+2,18%96,692,7892,780,08%94,51+1,56%96,03+2,94%96,6+4,31%
202392,95−1,02%93,2992,6192,85+0,57%93,061,42%93,292,08%92,611,12%
202293,91+7,37%95,2792,3292,32+10%94,4+9,42%95,27+7,04%93,66+3,31%
202187,47+7,93%90,6683,9383,93+5,89%86,27+7,14%89+9,04%90,66+9,55%
202081,04+5,26%82,7679,2679,26+5,3%80,52+5,09%81,62+5,05%82,76+5,62%
201976,99+4,42%78,3675,2775,27+4,28%76,62+4,49%77,7+4,35%78,36+4,56%
201873,73+4,85%74,9472,1872,18+4,88%73,33+4,92%74,46+4,87%74,94+4,72%
201770,32+4,43%71,5668,8268,82+4,4%69,89+4,28%71+4,38%71,56+4,67%
201667,33+4,04%68,3765,9265,92+3,5%67,02+3,68%68,02+4,31%68,37+4,64%
201564,72+1,64%65,3463,6963,69+0,78%64,64+1,38%65,21+1,83%65,34+2,57%
201463,68+0,32%64,0463,263,20,24%63,76+0,27%64,04+0,64%63,7+0,62%
201363,47−1,95%63,6363,3163,352,61%63,591,94%63,631,61%63,311,63%
201264,73−2,04%65,0564,3665,051,33%64,852,44%64,672,46%64,361,91%
201166,08+1,07%66,4765,6165,93+1,95%66,47+1,61%66,3+0,85%65,610,09%
201065,38+0,77%65,7464,6764,670,6%65,42+0,96%65,74+1,59%65,67+1,12%
200964,88−3,29%65,0664,7165,063,39%64,84,17%64,713,82%64,941,75%
200867,09+1,62%67,6266,167,34+4,18%67,62+2,69%67,28+0,95%66,11,23%
200766,02+4,94%66,9264,6464,64+5,6%65,85+5,34%66,65+4,93%66,92+3,91%
200662,91+7,37%64,461,2161,21+7,29%62,51+7,91%63,52+6,9%64,4+7,39%
200558,59·59,9757,0557,0557,9359,4259,97

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế