Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 99,54 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Pháp99,54100,16100,9699,4499,4499,24100,398,7698,98101,16
Ý102,6101,6100,7100,297,597,797,196,493,493,5

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202699,54−0,46%99,5499,5499,54+0,1%···
2025100+0,68%100,9699,4499,44+0,46%99,44+0,69%100,96+0,66%100,16+0,93%
202499,32−3,71%100,398,7698,984,81%98,764,59%100,33,48%99,241,9%
2023103,14−0,43%103,98101,16103,98+2,89%103,51+0,68%103,921,56%101,163,57%
2022103,59+6,19%105,57101,06101,06+6,96%102,81+6,77%105,57+6,42%104,91+4,69%
202197,55+6,44%100,2194,4894,48+5,59%96,29+6,07%99,2+7,16%100,21+6,91%
202091,64+5,2%93,7389,4889,48+4,9%90,78+5,17%92,57+4,87%93,73+5,84%
201987,11+3,32%88,5685,385,3+2,88%86,32+3,22%88,27+3,38%88,56+3,79%
201884,31+2,93%85,3882,9182,91+2,9%83,63+2,8%85,38+2,84%85,33+3,18%
201781,91+3,16%83,0280,5780,57+2,81%81,35+3,28%83,02+3,22%82,7+3,34%
201679,4+1,04%80,4378,3778,37+0,36%78,77+0,69%80,43+1,41%80,03+1,69%
201578,58−1,33%79,3178,0978,091,92%78,231,94%79,311,33%78,70,13%
201479,65−1,53%80,3878,879,621,47%79,781,18%80,381,3%78,82,18%
201380,89−1,86%81,4480,5680,811,94%80,732,11%81,441,87%80,561,53%
201282,42−0,55%82,9981,8182,41+1,69%82,470,18%82,991,57%81,812,05%
201182,87+5,74%84,3181,0481,04+6,7%82,62+6,63%84,31+5,96%83,52+3,74%
201078,38+4,64%80,5175,9575,95+1,21%77,48+4,7%79,57+5,84%80,51+6,78%
200974,91−6,1%75,47475,046,34%747,99%75,186,72%75,43,26%
200879,77+0,94%80,677,9480,12+4,01%80,43+2,62%80,6+0,6%77,943,3%
200779,03+6,41%80,677,0377,03+8,01%78,38+6,6%80,12+5,7%80,6+5,46%
200674,27+11,55%76,4371,3271,32+13,71%73,53+12,47%75,8+10,74%76,43+9,56%
200566,58·69,7662,7262,7265,3868,4569,76

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế