Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 106,12 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Tây Ban Nha106,12102,54100,3299,8697,2892,2291,4888,9586,6282,09
Hà Lan103,18102,1101,8997,3698,6496,1393,6590,1690,291,01

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026106,12+6,12%106,12106,12106,12+9,09%···
2025100+11,34%102,5497,2897,28+12,31%99,86+12,27%100,32+9,66%102,54+11,19%
202489,82+10,81%92,2286,6286,62+9,85%88,95+11,05%91,48+9,98%92,22+12,34%
202381,06+8,04%83,1878,8578,85+6,08%80,1+7,78%83,18+10,89%82,09+7,41%
202275,02+7,79%76,4374,3274,33+9,91%74,32+8,65%75,01+6,56%76,43+6,17%
202169,6+4,53%71,9967,6367,63+2,36%68,4+5,88%70,39+4,02%71,99+5,87%
202066,59+6,49%6864,666,07+6,14%64,6+4,23%67,67+7,29%68+8,26%
201962,53+7,53%63,0761,9862,25+10,61%61,98+7,34%63,07+7,08%62,81+5,26%
201858,15+6,31%59,6756,2856,28+5,65%57,74+5,42%58,9+5,95%59,67+8,18%
201754,7+6,09%55,5953,2753,27+5,65%54,77+4,66%55,59+6,6%55,16+7,44%
201651,56+6,45%52,3350,4250,42+5,92%52,33+8,34%52,15+7,33%51,34+4,24%
201548,44+4,74%49,2547,647,6+4%48,3+4,89%48,59+4,27%49,25+5,78%
201446,25+0,87%46,645,7745,771,08%46,05+1,93%46,6+0,78%46,56+1,88%
201345,85−5,39%46,2745,1846,277,94%45,187,74%46,242,8%45,72,85%
201248,46−14,37%50,2647,0450,2614,97%48,9715,93%47,5715,36%47,0410,93%
201156,59−5,92%59,1152,8159,111,04%58,254,3%56,26,54%52,8111,82%
201060,16−2,22%60,8759,7359,734,22%60,871,71%60,131,67%59,891,25%
200961,52−4,14%62,3660,6562,362%61,933,88%61,155,59%60,655,07%
200864,18+4,19%64,7763,6363,63+7,16%64,43+5,33%64,77+3,7%63,89+0,79%
200761,6+11,9%63,3959,3859,38+13,3%61,17+13,32%62,46+11,4%63,39+9,8%
200655,05+8,28%57,7352,4152,4153,9856,0757,73+13,55%
200550,84·50,8450,84···50,84

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế