Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 102,9 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Liên minh châu Âu102,9101,7101,0199,4297,8896,4795,7794,2992,5191,93
Đức100,5100,2100,710099,197,797,696,895,595,9

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,9+2,9%102,9102,9102,9+5,13%···
2025100+5,53%101,797,8897,88+5,8%99,42+5,44%101,01+5,47%101,7+5,42%
202494,76+3,37%96,4792,5192,51+1,5%94,29+3,04%95,77+3,97%96,47+4,94%
202391,67−0,27%92,1191,1491,14+0,94%91,510,93%92,111,15%91,93+0,09%
202291,92+7,97%93,1890,2990,29+10,66%92,37+10%93,18+7,62%91,85+3,89%
202185,14+8,44%88,4181,5981,59+6,18%83,97+7,68%86,58+9,5%88,41+10,29%
202078,51+5,59%80,1676,8476,84+5,81%77,98+5,42%79,07+5,34%80,16+5,79%
201974,36+4,87%75,7772,6272,62+4,75%73,97+4,86%75,06+4,85%75,77+5,03%
201870,9+5,04%72,1469,3369,33+5,05%70,54+5,03%71,59+5,02%72,14+5,05%
201767,5+4,79%68,676666+4,76%67,16+4,82%68,17+4,76%68,67+4,79%
201664,42+4,31%65,536363+3,82%64,07+3,93%65,07+4,51%65,53+4,97%
201561,76+2,31%62,4360,6860,68+1,44%61,65+2,02%62,26+2,59%62,43+3,17%
201460,36+0,71%60,6959,8259,82+0,03%60,43+0,63%60,69+1,02%60,51+1,17%
201359,94−1,72%60,0859,859,82,46%60,051,77%60,081,35%59,811,29%
201260,98−2,11%61,3160,5961,311,56%61,132,57%60,92,45%60,591,86%
201162,3+0,63%62,7461,7462,28+1,57%62,74+1,23%62,43+0,35%61,740,63%
201061,91+0,47%62,2161,3261,320,82%61,98+0,71%62,21+1,14%62,13+0,84%
200961,62−3,75%61,8361,5161,833,81%61,544,75%61,514,19%61,612,21%
200864,02+1,33%64,616364,28+4,3%64,61+2,43%64,2+0,31%631,59%
200763,18+8,49%64,0261,6361,63+10,01%63,08+9,86%64+8,42%64,02+5,85%
200658,24+9,85%60,4856,0256,02+8,59%57,42+9,64%59,03+9,93%60,48+11,18%
200553,02·54,451,5951,5952,3753,754,4

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế