Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 107,68 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Tây Ban Nha107,68104,01102,1998,9194,8991,9190,1187,6384,4882,67
Hà Lan102,73101,76101,2299,4197,6195,8693,990,5888,0486,01

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026107,68+7,68%107,68107,68107,68+13,48%···
2025100+12,95%104,0194,8994,89+12,32%98,91+12,87%102,19+13,41%104,01+13,17%
202488,53+8,08%91,9184,4884,48+5,75%87,63+7,35%90,11+7,94%91,91+11,18%
202381,92+3,26%83,4879,8979,89+3,08%81,63+2,93%83,48+3,3%82,67+3,73%
202279,33+7,26%80,8177,577,5+8,19%79,31+7,82%80,81+7,8%79,7+5,31%
202173,96+3,6%75,6871,6371,63+0,73%73,56+2,94%74,96+4,3%75,68+6,41%
202071,39+1,45%71,8771,1171,11+2,75%71,46+1,81%71,87+0,81%71,12+0,47%
201970,37+4,78%71,2969,2169,21+6,28%70,19+5,09%71,29+4,42%70,79+3,42%
201867,16+6,79%68,4565,1265,12+6,32%66,79+7,02%68,27+7,34%68,45+6,45%
201762,89+6,24%64,361,2561,25+5,29%62,41+5,76%63,6+6,69%64,3+7,17%
201659,2+4,32%6058,1758,17+6,36%59,01+3,11%59,61+3,45%60+4,44%
201556,75+3,37%57,6254,6954,69+1,11%57,23+3,85%57,62+4,54%57,45+3,96%
201454,89+0,09%55,2654,0954,091,73%55,11+0,22%55,12+0,15%55,26+1,73%
201354,85−10,9%55,0454,3255,0415,31%54,9912,1%55,048,01%54,327,71%
201261,56−14,84%64,9958,8664,9913,24%62,5615,72%59,8316,36%58,8614,05%
201172,29−9,45%74,9168,4874,916,27%74,238,27%71,539,62%68,4813,69%
201079,83−1,2%80,9279,1479,921,39%80,920,01%79,141,76%79,341,64%
200980,8−8,99%81,0580,5681,0512,53%80,9311,17%80,568,25%80,663,48%
200888,79−6,24%92,6683,5792,660,65%91,114,92%87,88,59%83,5710,73%
200794,69+8,15%96,0593,2793,27+12,96%95,82+10,28%96,05+7,5%93,62+2,42%
200687,55+10,49%91,4182,5782,5786,8989,3591,41+15,36%
200579,24·79,2479,24···79,24

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế