Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 102,73 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Hà Lan102,73101,76101,2299,4197,6195,8693,990,5888,0486,01
Bỉ102,54101,26100,9798,9598,8297,4597,1595,3595,3895,1

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,73+2,73%102,73102,73102,73+5,25%···
2025100+8,58%101,7697,6197,61+10,87%99,41+9,75%101,22+7,8%101,76+6,15%
202492,1+8,74%95,8688,0488,04+3,8%90,58+8,6%93,9+11,08%95,86+11,45%
202384,69−2,85%86,0183,4184,821,07%83,415,39%84,534,55%86,010,28%
202287,18+13,3%88,5685,7485,74+20,1%88,16+18,13%88,56+11,58%86,25+4,7%
202176,94+15,05%82,3871,3971,39+10,19%74,63+12,84%79,37+17,36%82,38+19,5%
202066,88+7,88%68,9464,7964,79+6,83%66,14+7,7%67,63+8,19%68,94+8,76%
201961,99+7,04%63,3960,6560,65+8,23%61,41+7,4%62,51+6,36%63,39+6,23%
201857,92+9,22%59,6756,0456,04+9,22%57,18+9,18%58,77+9,34%59,67+9,15%
201753,03+8,11%54,6751,3151,31+7,39%52,37+8,14%53,75+8,17%54,67+8,71%
201649,05+5,5%50,2947,7847,78+4,39%48,43+4,96%49,69+6,04%50,29+6,57%
201546,49+3,04%47,1945,7745,77+2,46%46,14+2,53%46,86+3,22%47,19+3,94%
201445,12+0,93%45,444,6744,671,48%45+1,35%45,4+1,79%45,4+2,09%
201344,7−6,6%45,3444,445,348,63%44,48,79%44,64,58%44,474,18%
201247,86−6,44%49,6246,4149,624,13%48,685,46%46,748,62%46,417,59%
201151,16−2,42%51,7650,2251,761,39%51,492,04%51,152,81%50,223,46%
201052,43−2,28%52,6352,0252,494,86%52,562,23%52,630,75%52,021,16%
200953,65−3,4%55,1752,6355,170,24%53,762,91%53,035,25%52,635,17%
200855,54+3,01%55,9755,355,3+4,42%55,37+3,24%55,97+2,83%55,5+1,59%
200753,91+4,2%54,6352,9652,96+4,07%53,63+4,16%54,43+4,35%54,63+4,22%
200651,74+4,57%52,4250,8950,89+4,54%51,49+4,63%52,16+4,57%52,42+4,53%
200549,48·50,1548,6848,6849,2149,8850,15

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế