Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 103,18 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Hà Lan103,18102,1101,8997,3698,6496,1393,6590,1690,291,01
Bỉ95,6102,21101,139898,6799,8697,6797,2298,3895,93

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,18+3,18%103,18103,18103,18+4,6%···
2025100+8,06%102,197,3698,64+9,36%97,36+7,99%101,89+8,8%102,1+6,21%
202492,54+3,13%96,1390,1690,2+1,98%90,16+0,29%93,65+4,58%96,13+5,63%
202389,73+3,71%91,0188,4588,45+7,1%89,9+4,06%89,55+1,37%91,01+2,56%
202286,52+12,91%88,7482,5982,59+12,63%86,39+13,42%88,34+14,39%88,74+11,26%
202176,62+11,04%79,7673,3373,33+11,46%76,17+10,91%77,23+8,82%79,76+13,02%
202069+8,79%70,9765,7965,79+6,99%68,68+9,22%70,97+10,96%70,57+7,92%
201963,43+8,34%65,3961,4961,49+8,91%62,88+10,01%63,96+6,35%65,39+8,23%
201858,55+9,95%60,4256,4656,46+9,08%57,16+11,18%60,14+12,43%60,42+7,28%
201753,25+7,93%56,3251,4151,76+8,08%51,41+5,07%53,49+7,65%56,32+10,82%
201649,33+4,03%50,8247,8947,89+3,68%48,93+4,33%49,69+2,5%50,82+5,61%
201547,42+6,53%48,4846,1946,19+3,01%46,9+5,56%48,48+11,19%48,12+6,48%
201444,52+0,04%45,1943,644,84+0,31%44,43+1,74%43,62,77%45,19+0,94%
201344,5−3,3%44,8443,6744,72,99%43,675,09%44,84+1,08%44,775,95%
201246,01−8%47,644,3646,0811,18%46,017,11%44,3610,94%47,62,54%
201150,02−0,03%51,8848,8451,88+3,31%49,530,14%49,81+0,28%48,843,55%
201050,03+0,76%50,6449,650,220,69%49,6+2,71%49,67+1,26%50,640,14%
200949,66−8,46%50,7148,2950,577,21%48,2911,73%49,0512%50,712,52%
200854,24−0,79%55,7452,0254,5+1,93%54,71+2,59%55,74+1,12%52,028,38%
200754,68+7,03%56,7853,3353,47+6,9%53,33+4,9%55,12+7,68%56,78+8,59%
200651,09+3,24%52,2950,0250,02+2,69%50,84+3,5%51,19+2,34%52,29+4,41%
200549,48·50,0848,7148,7149,1250,0250,08

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế