Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 107,45 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Tây Ban Nha107,45103,79101,9299,0595,2491,9590,3287,8484,8182,58
Hà Lan102,79101,8101,399,1697,7395,8993,8890,5588,2586,48

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026107,45+7,45%107,45107,45107,45+12,82%···
2025100+12,7%103,7995,2495,24+12,3%99,05+12,76%101,92+12,84%103,79+12,88%
202488,73+8,5%91,9584,8184,81+6,38%87,84+7,94%90,32+8,26%91,95+11,35%
202381,78+4,02%83,4379,7279,72+3,55%81,38+3,71%83,43+4,52%82,58+4,29%
202278,62+7,4%79,8276,9976,99+8,53%78,47+8,06%79,82+7,65%79,18+5,47%
202173,2+3,68%75,0770,9470,94+0,94%72,62+3,29%74,15+4,17%75,07+6,3%
202070,6+2,24%71,1870,2870,28+3,29%70,31+2,18%71,18+1,82%70,62+1,68%
201969,05+5,17%69,9168,0468,04+6,9%68,81+5,41%69,91+4,8%69,45+3,69%
201865,66+6,73%66,9863,6563,65+6,24%65,28+6,81%66,71+7,16%66,98+6,67%
201761,52+6,19%62,7959,9159,91+5,31%61,12+5,58%62,25+6,65%62,79+7,21%
201657,93+4,62%58,5756,8956,89+6,28%57,89+3,86%58,37+4,03%58,57+4,4%
201555,37+3,59%56,1153,5353,53+1,56%55,74+4,01%56,11+4,49%56,1+4,26%
201453,45+0,31%53,8152,7152,711,61%53,59+0,85%53,7+0,26%53,81+1,76%
201353,29−9,13%53,5752,8853,5712,82%53,1410,61%53,566,41%52,886,29%
201258,64−14,77%61,4556,4361,4514,18%59,4515,96%57,2316,1%56,4312,74%
201168,8−7,65%71,664,6771,63,56%70,746,24%68,218,07%64,6712,75%
201074,5−1,77%75,4574,1274,242,98%75,450,96%74,21,71%74,121,41%
200975,84−6,61%76,5275,1876,527,42%76,187,59%75,496,94%75,184,38%
200881,21−1,43%82,6578,6282,65+2,84%82,440,27%81,122,91%78,625,23%
200782,38+9,81%83,5580,3780,37+13,13%82,66+11,58%83,55+9,22%82,96+5,71%
200675,03+9,54%78,4871,0471,0474,0876,578,48+14,59%
200568,49·68,4968,49···68,49

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế