Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 102,79 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Hà Lan102,79101,8101,399,1697,7395,8993,8890,5588,2586,48
Bỉ100,74101,54101,0198,6898,7798,1597,4595,9396,2195,46

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,79+2,79%102,79102,79102,79+5,18%···
2025100+8,52%101,897,7397,73+10,74%99,16+9,51%101,3+7,9%101,8+6,16%
202492,14+8,18%95,8988,2588,25+3,68%90,55+7,68%93,88+10,42%95,89+10,88%
202385,18−1,92%86,4884,0985,12+0,11%84,094,06%85,023,7%86,48+0,09%
202286,84+13,28%88,2985,0385,03+19,01%87,65+17,46%88,29+12,01%86,4+5,68%
202176,66+14,49%81,7671,4571,45+10,36%74,62+12,58%78,82+16,15%81,76+18,56%
202066,96+8,01%68,9664,7464,74+6,87%66,28+7,91%67,86+8,56%68,96+8,65%
201962+7,22%63,4760,5860,58+8,33%61,42+7,75%62,51+6,36%63,47+6,51%
201857,82+9,31%59,5955,9255,92+9,18%57+9,43%58,77+9,75%59,59+8,9%
201752,9+8,09%54,7251,2251,22+7,49%52,09+7,74%53,55+8,09%54,72+8,98%
201648,94+5,28%50,2147,6547,65+4,29%48,35+4,86%49,54+5,52%50,21+6,42%
201546,48+3,51%47,1845,6945,69+2,58%46,11+2,95%46,95+4,19%47,18+4,31%
201444,9+0,84%45,2344,5444,541,29%44,79+1,4%45,06+1,3%45,23+1,98%
201344,53−6,03%45,1244,1745,127,71%44,178,13%44,483,7%44,354,38%
201247,39−6,7%48,8946,1948,895,4%48,085,61%46,198,97%46,386,87%
201150,79−1,97%51,6849,851,680,42%50,941,74%50,742,25%49,83,49%
201051,81−1,75%51,9151,651,94,14%51,841,41%51,910,4%51,60,96%
200952,74−4,44%54,1452,154,141,67%52,584,68%52,126,68%52,14,72%
200855,19+2,2%55,8554,6855,06+3,91%55,16+3,14%55,85+2,48%54,680,64%
200754+4,84%55,0352,9952,99+4,72%53,48+4,33%54,5+5,11%55,03+5,18%
200651,51+4,25%52,3250,650,6+4,09%51,26+4,36%51,85+4,03%52,32+4,51%
200549,41·50,0648,6148,6149,1249,8450,06

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế