Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 109,48 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Slovakia109,48105,71102,2996,9795,0493,2289,9387,0384,5885,99
Bulgaria110,81103,26103,1598,3395,2789,8187,2684,7681,9776,47

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026109,48+9,48%109,48109,48109,48+15,19%···
2025100+12,76%105,7195,0495,04+12,37%96,97+11,42%102,29+13,74%105,71+13,4%
202488,69+4,12%93,2284,5884,582,77%87,03+4,39%89,93+6,58%93,22+8,41%
202385,18+0,4%86,9983,3786,99+8,82%83,371,61%84,384,49%85,990,42%
202284,84+12,11%88,3579,9479,94+12,89%84,73+12,73%88,35+14,55%86,35+8,48%
202175,68+7,46%79,670,8170,81+1,51%75,16+7,25%77,13+10,45%79,6+10,54%
202070,42+10,56%72,0169,7669,76+15,38%70,08+11,03%69,83+8,48%72,01+7,77%
201963,69+10,98%66,8260,4660,46+8,06%63,12+10,29%64,37+12,16%66,82+13,25%
201857,39+8,14%5955,9555,95+11,37%57,23+7,31%57,39+6,12%59+8%
201753,07+5,44%54,6350,2450,24+3,44%53,33+6,9%54,08+6,31%54,63+5,06%
201650,33+6,96%5248,5748,57+4,95%49,89+5,97%50,87+7,8%52+9,06%
201547,06+6,4%47,6846,2846,28+6,12%47,08+6,68%47,19+6,6%47,68+6,22%
201444,23+1,32%44,8943,6143,61+0%44,13+0,85%44,27+1,65%44,89+2,79%
201343,65+1,28%43,7643,5543,61+0,83%43,76+1,09%43,55+0,53%43,67+2,7%
201243,1−1,56%43,3242,5243,252,28%43,291,99%43,321,07%42,520,86%
201143,78−0,97%44,2642,8944,260,34%44,170,34%43,790,5%42,892,72%
201044,21·44,4144,0144,4144,3244,0144,09

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế