Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 106,94 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Slovakia106,94102,99101,2399,396,4893,8290,5589,8586,888,75
Bulgaria107,27102,6102,0499,9895,3894,1591,987,0384,0878,66

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026106,94+6,94%106,94106,94106,94+10,84%···
2025100+10,8%102,9996,4896,48+11,15%99,3+10,52%101,23+11,79%102,99+9,77%
202490,26+2,23%93,8286,886,83,78%89,85+2,99%90,55+4,13%93,82+5,71%
202388,29−2,44%90,2186,9690,21+3,95%87,244,03%86,964,96%88,754,4%
202290,5+16,23%92,8386,7886,78+16,23%90,9+23,09%91,5+14,62%92,83+11,68%
202177,87+4,89%83,1273,8574,66+2,61%73,85+0,86%79,83+5,04%83,12+10,89%
202074,24+7,85%7672,7672,76+9,73%73,22+7,74%76+7,57%74,96+6,46%
201968,83+5,95%70,6566,3166,31+1,28%67,96+4,89%70,65+10,55%70,41+7,17%
201864,97+6%65,763,9165,47+12,88%64,79+6,62%63,91+0,77%65,7+4,32%
201761,29+6,65%63,425858+3,76%60,77+5,47%63,42+9,42%62,98+7,84%
201657,47+5,88%58,455,955,9+5,02%57,62+5,69%57,96+6,68%58,4+6,12%
201554,28+2,9%55,0353,2353,23+3,12%54,52+3,02%54,33+3,72%55,03+1,76%
201452,75+1,38%54,0851,6251,621,09%52,92+1,44%52,38+0,56%54,08+4,66%
201352,03−0,26%52,1951,6752,191,92%52,17+1,22%52,090,91%51,67+0,64%
201252,17−5,44%53,2151,3453,215,02%51,544,02%52,575,38%51,347,31%
201155,17−2,57%56,0253,756,022,51%53,75,22%55,561,16%55,391,39%
201056,63·57,4656,1757,4656,6656,2156,17

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế