Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 109,05 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Slovakia109,05105,24102,1197,3795,2993,3290,0487,584,9686,46
Bulgaria109,39103102,7298,9695,3191,4889,0485,6882,8377,35

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026109,05+9,05%109,05109,05109,05+14,44%···
2025100+12,42%105,2495,2995,29+12,16%97,37+11,28%102,11+13,41%105,24+12,77%
202488,96+3,76%93,3284,9684,962,97%87,5+4,04%90,04+6,17%93,32+7,93%
202385,73−0,18%87,5684,187,56+7,45%84,12,18%84,814,08%86,461,39%
202285,89+13,71%88,4281,4981,49+14,2%85,97+16,63%88,42+14,59%87,68+9,71%
202175,54+6,38%79,9271,3671,36+1,93%73,71+4,72%77,16+8,02%79,92+10,68%
202071,01+9,53%72,2170,0170,01+13,12%70,39+9,71%71,43+8,38%72,21+7,18%
201964,83+9,13%67,3761,8961,89+5,7%64,16+8,31%65,91+11,54%67,37+10,9%
201859,41+7,45%60,7558,5558,55+11,86%59,24+7,07%59,09+4,38%60,75+6,8%
201755,29+5,86%56,8852,3452,34+3,62%55,33+6,53%56,61+7,32%56,88+5,88%
201652,23+6,66%53,7250,5150,51+4,97%51,94+5,89%52,75+7,48%53,72+8,26%
201548,97+5,32%49,6248,1248,12+5,23%49,05+5,55%49,08+5,73%49,62+4,79%
201446,49+1,35%47,3545,7345,730,35%46,47+1,04%46,42+1,31%47,35+3,41%
201345,87+0,8%45,9945,7945,890,02%45,99+1,12%45,82+0,07%45,79+2,05%
201245,51−2,78%45,944,8745,93,14%45,482,59%45,792,43%44,872,94%
201146,81−1,49%47,3946,2347,391,06%46,691,93%46,930,7%46,232,28%
201047,52−3,74%47,947,2647,95,39%47,611,39%47,266,47%47,311,5%
200949,37−12,75%50,6348,0350,6311,33%48,2818,1%50,5310,09%48,0311,19%
200856,58+17,91%58,9554,0857,1+33,35%58,95+28,6%56,2+13,01%54,08+0,97%
200747,99+28,97%53,5642,8242,82+21,86%45,84+25,42%49,73+32,61%53,56+35,12%
200637,21·39,6435,1435,1436,5537,539,64

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế