Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 109,39 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Bulgaria109,39103102,7298,9695,3191,4889,0485,6882,8377,35
Luxembourg100,0499,3399,3102,9998,3799,4498,3698,4597,4298,11

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026109,39+9,39%109,39109,39109,39+14,77%···
2025100+14,6%10395,3195,31+15,07%98,96+15,5%102,72+15,36%103+12,59%
202487,26+16,5%91,4882,8382,83+16,02%85,68+15,11%89,04+16,5%91,48+18,27%
202374,9+9,86%77,3571,3971,39+9,48%74,43+10,69%76,43+9,2%77,35+10,08%
202268,18+13,79%70,2765,2165,21+11,53%67,24+14,61%69,99+15,59%70,27+13,38%
202159,92+8,67%61,9858,4758,47+7,52%58,67+9,05%60,55+8,71%61,98+9,37%
202055,14+4,57%56,6753,854,38+4,7%53,8+2,95%55,7+5,19%56,67+5,41%
201952,73+6,01%53,7651,9451,94+7,29%52,26+5%52,95+5,58%53,76+6,2%
201849,74+6,6%50,6248,4148,41+7,1%49,77+7,52%50,15+6,27%50,62+5,55%
201746,66+8,66%47,9645,245,2+8,97%46,29+8,59%47,19+8,96%47,96+8,16%
201642,94+7,02%44,3441,4841,48+4,59%42,63+6,55%43,31+8,79%44,34+8,09%
201540,13+2,79%41,0239,6639,66+2,27%40,01+2,83%39,81+2,08%41,02+3,98%
201439,04+1,43%39,4538,7838,78+0,67%38,91+0,52%39+1,75%39,45+2,79%
201338,49−2,2%38,7138,3338,522,26%38,712,22%38,333,08%38,381,21%
201239,35−1,91%39,5938,8539,413,74%39,591,57%39,550,98%38,851,3%
201140,11−5,51%40,9439,3640,944,79%40,225,9%39,945,53%39,365,81%
201042,45−10,17%4341,794318,05%42,749,85%42,286,44%41,794,96%
200947,26−20,4%52,4743,9752,477,31%47,4120,89%45,1926,83%43,9725,73%
200859,38+24,96%61,7656,6156,61+31,59%59,93+32,21%61,76+26,77%59,2+11,72%
200747,52+28,92%52,9943,0243,02+22,6%45,33+27,08%48,72+30,62%52,99+34,63%
200636,86+14,7%39,3635,0935,09+15,05%35,67+12,17%37,3+14%39,36+17,46%
200532,13·33,5130,530,531,832,7233,51

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế