Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 106,56 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Latvia106,56104,6102,7197,7494,9594,0294,3290,5390,3486,9
Estonia103,76100,38100,26101,5497,8194,2494,5395,9993,6290,25

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026106,56+6,56%106,56106,56106,56+12,23%···
2025100+8,34%104,694,9594,95+5,1%97,74+7,96%102,71+8,9%104,6+11,25%
202492,3+2,42%94,3290,3490,34+1,18%90,532,44%94,32+3,08%94,02+8,19%
202390,12+0,77%92,7986,989,29+2,96%92,79+2,79%91,50,17%86,92,43%
202289,43+14,17%91,6686,7286,72+20,91%90,27+16,93%91,66+13,99%89,06+6,05%
202178,33+14,03%83,9871,7271,72+4,35%77,2+15,78%80,41+15,28%83,98+20,66%
202068,69+2,52%69,7566,6868,73+7,27%66,680,16%69,75+1,94%69,6+1,27%
201967+8,9%68,7364,0764,07+8,1%66,79+8,16%68,42+11,29%68,73+8,05%
201861,53+10,21%63,6159,2759,27+10,81%61,75+8,77%61,48+9,03%63,61+12,29%
201755,83+8,91%56,7753,4953,49+9,54%56,77+10,62%56,39+7,99%56,65+7,56%
201651,26+8,5%52,6748,8348,83+7,15%51,32+8,09%52,22+9,57%52,67+9,14%
201547,24−2,15%48,2645,5745,575,18%47,482,3%47,665,23%48,26+4,53%
201448,28+5,29%50,2946,1748,06+8,83%48,6+4,58%50,29+9,4%46,171,37%
201345,85+7,43%46,8144,1644,16+6,69%46,47+9,06%45,97+7,33%46,81+6,65%
201242,68+0,73%43,8941,3941,393,5%42,610,54%42,83+0,28%43,89+6,92%
201142,37+6,03%42,8941,0542,89+8,78%42,84+9,01%42,71+5,56%41,05+0,96%
201039,96−12,28%40,6639,339,4320,65%39,313,8%40,467,5%40,665,88%
200945,56−37,01%49,6943,249,6937,47%45,5941,13%43,7439,46%43,228,16%
200872,32+0,58%79,4660,1379,46+17,54%77,44+9,02%72,254,62%60,1317,9%
200771,91+37,96%75,7567,667,6+53,32%71,03+44,02%75,75+38,26%73,24+21,5%
200652,12·60,2844,0944,0949,3254,7960,28

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế